获益者

获益者
huòzhě
hoạch ích giả

người thụ hưởng; người thụ ích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thụ hưởng; người thụ ích

    • Anh ấy là người hưởng lợi từ dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.