获益

获益
huò
hoạch ích

thu lợi; hưởng lợi

2 nghĩa#30504
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu lợi; hưởng lợi

    • Anh ấy đã học được rất nhiều từ kinh nghiệm này.

  2. động từ

    thu lợi; hưởng lợi

    • Anh ấy đã học được rất nhiều điều từ trải nghiệm này.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.