Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
莫斯特
莫斯特
mạc tư đặc
văn hóa Mousterian (văn hóa thời Đá cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn hóa Mousterian (văn hóa thời Đá cũ)
- 。
Văn hóa Mousterian là một nền văn hóa thời kỳ đồ đá cũ trung kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ莫斯特
Phồn thể莫
mạc tư đặc
văn hóa Mousterian (văn hóa thời Đá cũ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
văn hóa Mousterian (văn hóa thời Đá cũ)
- 。
Văn hóa Mousterian là một nền văn hóa thời kỳ đồ đá cũ trung kỳ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)