Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
/
莫可名状
莫可名状
mạc khả danh trạng
không thể diễn tả được; khó mà tả nổi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể diễn tả được; khó mà tả nổi [thành ngữ]
- 。
Cảm giác này thật khó tả.
- 貳形tính từ
không thể diễn tả bằng lời; khó tả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy một niềm vui khó tả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ莫可名状
Phồn thể莫可名狀
mạc khả danh trạng
không thể diễn tả được; khó mà tả nổi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không thể diễn tả được; khó mà tả nổi [thành ngữ]
- 。
Cảm giác này thật khó tả.
- 貳形tính từ
không thể diễn tả bằng lời; khó tả [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy một niềm vui khó tả.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)