重担

重担
zhòngdàn
trọng đảm

gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn

1 nghĩa#26041
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn

    • Anh ấy đang gánh vác một trọng trách nặng nề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.