Tới nội dung chính

重担

重担
zhòngdàn
trọng đảm

gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn

1 nghĩa#26041
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    gánh nặng; nhiệm vụ khó khăn; trách nhiệm lớn

    • 。

      Anh ấy đang gánh vác một trọng trách nặng nề.

重
chóng
trọng
BỘ THỦ⾥
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu