药妆店

药妆店
yàozhuāngdiàn
dược trang điếm

cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)

    • Cửa hàng thuốc này có rất nhiều mỹ phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • ước(hẹn ước, ràng buộc)HÀI THANH

Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.