Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
/
药妆店
药妆店
dược trang điếm
cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)
- 。
Cửa hàng thuốc này có rất nhiều mỹ phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
药妆店
Phồn thể藥妝店
dược trang điếm
cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng thuốc và mỹ phẩm; nhà thuốc kết hợp bán mỹ phẩm (phổ biến ở Nhật Bản, Đài Loan, Hồng Kông)
- 。
Cửa hàng thuốc này có rất nhiều mỹ phẩm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)