Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
医学
医学
y học
y học; khoa học y tế
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6550
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
y học; khoa học y tế
中研究人体疾病、诊断和治疗的科学yánjiū réntǐ jíbìng、zhěnduàn hé zhìliáo de kēxué
- 。
Anh ấy học y học.
- 貳名danh từ
y học; khoa học y tế
中研究人体疾病、治疗和健康的科学yánjiū réntǐ jíbìng、zhìliáo hé jiànkāng de kēxué
- 。
Anh ấy rất hứng thú với y học.
- 參名danh từ
y học; y khoa
中关于疾病、治疗和健康的学科guānyú jíbìng、zhìliáo hé jiànkāng de xuékē
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
医学
Phồn thể醫學
y học
y học; khoa học y tế
HSK 4 (3.0)3 nghĩa#6550
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
y học; khoa học y tế
中研究人体疾病、诊断和治疗的科学yánjiū réntǐ jíbìng、zhěnduàn hé zhìliáo de kēxué
- 。
Anh ấy học y học.
- 貳名danh từ
y học; khoa học y tế
中研究人体疾病、治疗和健康的科学yánjiū réntǐ jíbìng、zhìliáo hé jiànkāng de kēxué
- 。
Anh ấy rất hứng thú với y học.
- 參名danh từ
y học; y khoa
中关于疾病、治疗和健康的学科guānyú jíbìng、zhìliáo hé jiànkāng de xuékē
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.