Ánh sáng chiếu từ trên đầu người đứng thẳng — đó là hình ảnh của 光 (quang), nghĩa là ánh sáng.
/
荧光棒
荧光棒
huỳnh quang bổng
gậy phát sáng; que huỳnh quang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy phát sáng; que huỳnh quang
- 。
Trong buổi hòa nhạc, rất nhiều người cầm gậy phát sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
荧光棒
Phồn thể熒光棒
huỳnh quang bổng
gậy phát sáng; que huỳnh quang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy phát sáng; que huỳnh quang
- 。
Trong buổi hòa nhạc, rất nhiều người cầm gậy phát sáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)