荧光棒

荧光棒
yíngguāngbàng
huỳnh quang bổng

gậy phát sáng; que huỳnh quang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy phát sáng; que huỳnh quang

    • Trong buổi hòa nhạc, rất nhiều người cầm gậy phát sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.