荧光屏

荧光屏
yíngguāngpíng
huỳnh quang bình

màn hình huỳnh quang; màn hình (TV hoặc máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình huỳnh quang; màn hình (TV hoặc máy tính)

    • Màn hình huỳnh quang này rất sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.