荒弃

荒弃
huāng
hoang khí

phản bội; từ bỏ; bội bỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; từ bỏ; bội bỏ

    • Mảnh đất này đã bị bỏ hoang rồi.

  2. động từ

    bỏ hoang; để hoang phế

    • Mảnh đất này đã bị bỏ hoang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng hoang vu là nơi cỏ dại mọc tràn lan theo các dòng sông hoang vắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.