Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
荐头店
荐头店
tiến đầu điếm
cửa hàng môi giới việc làm (cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng môi giới việc làm (cổ)
- 貳名danh từ
cửa hàng môi giới việc làm
- 。
Cửa hàng giới thiệu việc làm này có nhiều cơ hội việc làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广엄(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
- 占chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
荐头店
Phồn thể薦頭店
tiến đầu điếm
cửa hàng môi giới việc làm (cổ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cửa hàng môi giới việc làm (cổ)
- 貳名danh từ
cửa hàng môi giới việc làm
- 。
Cửa hàng giới thiệu việc làm này có nhiều cơ hội việc làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)