Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
/
草莓族
草莓族
thảo môi tộc
thế hệ trẻ được nuông chiều, không chịu được gian khổ (tiếng lóng Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ trẻ được nuông chiều, không chịu được gian khổ (tiếng lóng Đài Loan)
- 。
Thế hệ dâu tây thường chỉ những người trẻ lớn lên trong môi trường sung túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ草莓族
Phồn thể草
thảo môi tộc
thế hệ trẻ được nuông chiều, không chịu được gian khổ (tiếng lóng Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thế hệ trẻ được nuông chiều, không chịu được gian khổ (tiếng lóng Đài Loan)
- 。
Thế hệ dâu tây thường chỉ những người trẻ lớn lên trong môi trường sung túc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)