草莓族

草莓族
cǎoméi
thảo môi tộc

thế hệ trẻ được nuông chiều, không chịu được gian khổ (tiếng lóng Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thế hệ trẻ được nuông chiều, không chịu được gian khổ (tiếng lóng Đài Loan)

    • Thế hệ dâu tây thường chỉ những người trẻ lớn lên trong môi trường sung túc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.