草坪机

草坪机
cǎopíng
thảo bình cơ

máy cắt cỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy cắt cỏ

    • Anh ấy đã mua một cái máy cắt cỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.