/
荆轲
荆轲
kinh kha
Kinh Kha (mất 227 TCN), thích khách nổi tiếng mưu ám sát vua Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Kha (mất 227 TCN), thích khách nổi tiếng mưu ám sát vua Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng)
- 。
Kinh Kha ám sát Tần Vương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
荆轲
Phồn thể荊軻
kinh kha
Kinh Kha (mất 227 TCN), thích khách nổi tiếng mưu ám sát vua Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Kinh Kha (mất 227 TCN), thích khách nổi tiếng mưu ám sát vua Tần Doanh Chính (sau là Tần Thủy Hoàng)
- 。
Kinh Kha ám sát Tần Vương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)