茶藨子

茶藨子
chápāozi
trà biêu tử

cây phúc bồn tử; cây lý chua (Ribes)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây phúc bồn tử; cây lý chua (Ribes)

    • Quả lý chua là một loại quả mọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.