茶碱

茶碱
chájiǎn
trà kiềm

theophylline (hợp chất có trong trà và thuốc điều trị hen suyễn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    theophylline (hợp chất có trong trà và thuốc điều trị hen suyễn)

    • Theophylline là một loại thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.