茶房

茶房
cháfáng
trà phòng

người hầu bàn; bồi bàn (ở trà quán hoặc khách sạn cũ)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hầu bàn; bồi bàn (ở trà quán hoặc khách sạn cũ)

    • Người phục vụ đã mang trà đến.

  2. danh từ

    người hầu phòng trà; bồi phòng; người phục vụ

    • Người phục vụ phòng đang dọn dẹp phòng.

  3. danh từ

    phu khuân vác; phu gánh hàng

    • Người phục vụ sẽ giúp bạn mang hành lý.

  4. danh từ

    quán trà; trà quán

    • Chúng ta đi quán trà uống trà đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.