Trà là loại cây cỏ mà con người hái từ cây gỗ để uống.
/
茶叶
茶叶
trà diệp
trà; chè
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#24241Lượng từ 包 / 片 / 盒 / 罐
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà; chè
- 貳名danh từ
lá trà; chè
- 。
Tôi thích uống trà xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ茶叶
Phồn thể茶葉
trà diệp
trà; chè
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#24241Lượng từ 包 / 片 / 盒 / 罐
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trà; chè
- 貳名danh từ
lá trà; chè
- 。
Tôi thích uống trà xanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)