- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
áo jacket; áo khoác ngắn
áo jacket; áo khoác ngắn(kế thừa)
中一种短上衣,通常有领子和纽扣yī zhǒng duǎn shàngyī、tōngcháng yǒu lǐngzi hé niǔkòu
áo khoác; áo jacket(kế thừa)
中一种短外套,通常有袖子yī zhǒng duǎn wàitào,tōngcháng yǒu xiùzi
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
áo jacket; áo khoác ngắn
áo jacket; áo khoác ngắn(kế thừa)
中一种短上衣,通常有领子和纽扣yī zhǒng duǎn shàngyī、tōngcháng yǒu lǐngzi hé niǔkòu
áo khoác; áo jacket(kế thừa)
中一种短外套,通常有袖子yī zhǒng duǎn wàitào,tōngcháng yǒu xiùzi
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.