Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
/
英语教学
英语教学
anh ngữ giao học
dạy học tiếng Anh; giảng dạy tiếng Anh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạy học tiếng Anh; giảng dạy tiếng Anh
- 。
Cô ấy làm công việc giảng dạy tiếng Anh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy dạy tiếng anh rất giỏi.
- 貳名danh từ
dạy và học tiếng Anh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ英语教学
Phồn thể英語教學
anh ngữ giao học
dạy học tiếng Anh; giảng dạy tiếng Anh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dạy học tiếng Anh; giảng dạy tiếng Anh
- 。
Cô ấy làm công việc giảng dạy tiếng Anh.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy dạy tiếng anh rất giỏi.
- 貳名danh từ
dạy và học tiếng Anh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)