苦难深重

苦难深重
nànshēnzhòng
khổ nạn thâm trọng

chịu đựng khổ nạn sâu nặng; đau thương khổ cực [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chịu đựng khổ nạn sâu nặng; đau thương khổ cực [thành ngữ]

    • Cuộc đời anh ấy đầy rẫy khổ đau.

  2. tính từ

    chịu nhiều đau khổ và tai nạn sâu nặng [thành ngữ]

    • Họ sống trong cảnh khổ nạn sâu nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.