苦行僧

苦行僧
xíngsēng
khổ hành tăng

nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh

    • Anh ấy là một nhà sư khổ hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.