- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh
nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh
Anh ấy là một nhà sư khổ hạnh.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh
nhà tu khổ hạnh; tăng sĩ khổ hạnh
Anh ấy là một nhà sư khổ hạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.