- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)
khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)
Khổ nhục kế là một loại sách lược.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)
khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)
Khổ nhục kế là một loại sách lược.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.