苦肉计

苦肉计
ròu
khổ nhục kế

khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)

1 nghĩaLượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khổ nhục kế (mưu tự làm khổ mình để lừa địch)

    • Khổ nhục kế là một loại sách lược.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.