苦涩

苦涩
khổ sáp

đắng cay; chua xót; (vị) đắng chát

3 nghĩa#39154
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. đắng cay; chua xót; (vị) đắng chát

  2. đắng cay; chua xót; đau khổ

  3. tính từ

    đắng chát; cay đắng (bóng)

    • Vị của loại thuốc này rất đắng chát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.