甜蜜

甜蜜
tián
điềm mật

vui vẻ; hạnh phúc

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3766
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

    充满幸福感和快乐的;令人高兴的chōngmǎn xìngfúgǎn hé kuàilè de;lìngrén gāoxìng de

    • Cuộc sống của họ rất hạnh phúc.

  2. tính từ

    ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ

    令人感到高兴、满足的;充满爱意和温柔的lìng rén gǎnduò gāoxìng、mǎnzú de;chōngmǎn àiyì hé wēnruò de

    • Cái bánh này rất ngọt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.