苦心

苦心
xīn
khổ tâm

dụng tâm khổ sở; công phu vất vả

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#46853
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dụng tâm khổ sở; công phu vất vả

    • Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.

  2. danh từ

    dụng tâm khổ sở; cố công; tận tâm

    • Anh ấy đã dày công quản lý công ty này.

  3. động từ

    dụng tâm khổ sở; tận tâm tận lực

    • Anh ấy đã dốc hết tâm huyết để điều hành công ty này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.