苟延残喘

苟延残喘
gǒuyáncánchuǎn
cẩu diên tàn suyễn

thở thoi thóp cầm cự; sống lay lắt qua ngày [thành ngữ]

1 nghĩa#36183
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thở thoi thóp cầm cự; sống lay lắt qua ngày [thành ngữ]

    • Anh ấy đã sống sót một cách thoi thóp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.