Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
/
苏美尔
苏美尔
tô mỹ nhĩ
Sumer (nền văn minh cổ đại vùng Cận Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sumer (nền văn minh cổ đại vùng Cận Đông)
- 。
Văn minh Sumer là một trong những nền văn minh cổ nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ苏美尔
Phồn thể蘇美爾
tô mỹ nhĩ
Sumer (nền văn minh cổ đại vùng Cận Đông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sumer (nền văn minh cổ đại vùng Cận Đông)
- 。
Văn minh Sumer là một trong những nền văn minh cổ nhất thế giới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)