苍白无力

苍白无力
cāngbái
thương bạch vô lực

nhợt nhạt và yếu ớt; vô hồn vô lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhợt nhạt và yếu ớt; vô hồn vô lực

    • Anh ấy trông xanh xao yếu ớt.

  2. tính từ

    nhợt nhạt, yếu ớt; vô lực, thiếu thuyết phục

    • Lời giải thích của anh ấy có vẻ yếu ớt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.