- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
nước hoa; nước thơm xịt người
nước hoa; nước thơm xịt người
Cô ấy thích dùng nước hoa.
nước hoa; nước cologne; nước hoa nhẹ
Cô ấy thích mùi nước hoa.
nước hoa nhài; nước thơm hoa
Mùa hè tôi thích dùng nước hoa.
nước hoa nhẹ; nước thơm dưỡng da
Cô ấy thích mùi của nước hoa hồng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
nước hoa; nước thơm xịt người
nước hoa; nước thơm xịt người
Cô ấy thích dùng nước hoa.
nước hoa; nước cologne; nước hoa nhẹ
Cô ấy thích mùi nước hoa.
nước hoa nhài; nước thơm hoa
Mùa hè tôi thích dùng nước hoa.
nước hoa nhẹ; nước thơm dưỡng da
Cô ấy thích mùi của nước hoa hồng.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.