花露水

花露水
huāshuǐ
hoa lộ thuỷ

nước hoa; nước thơm xịt người

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nước hoa; nước thơm xịt người

    • Cô ấy thích dùng nước hoa.

  2. danh từ

    nước hoa; nước cologne; nước hoa nhẹ

    • Cô ấy thích mùi nước hoa.

  3. danh từ

    nước hoa nhài; nước thơm hoa

    • Mùa hè tôi thích dùng nước hoa.

  4. danh từ

    nước hoa nhẹ; nước thơm dưỡng da

    • Cô ấy thích mùi của nước hoa hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.