花钱受气

花钱受气
huāqiánshòu
hoa tiền thọ khí

bỏ tiền ra mà còn bị đối xử tệ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ tiền ra mà còn bị đối xử tệ [thành ngữ]

    • Tôi không muốn vừa tốn tiền vừa rước bực vào người.

  2. động từ

    tốn tiền mà còn bị đối xử tệ

    • Tôi không muốn tốn tiền mà còn bị làm phiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.