花花世界

花花世界
huāhuāshìjiè
hoa hoa thế giới

thế giới phồn hoa; cõi trần đầy cám dỗ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế giới phồn hoa; cõi trần đầy cám dỗ

    • Thế giới đầy màu sắc rất tuyệt vời.

  2. danh từ

    cõi trần hoa lệ; thế giới phù hoa đầy cám dỗ

    • Anh ấy đã chán ghét thế giới phù hoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.