花甲之年

花甲之年
huājiǎzhīnián
hoa giáp chi niên

tuổi lục tuần; tuổi sáu mươi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi lục tuần; tuổi sáu mươi [thành ngữ]

    • Ông ấy đã ở tuổi 60.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.