花生酱

花生酱
huāshēngjiàng
hoa sinh tương

bơ đậu phộng

1 nghĩa#14006
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bơ đậu phộng

    用花生磨碎做成的酱料yòng huāshēng mósuì zuòchéng de jiàngliào

    • Tôi thích ăn bơ đậu phộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.