- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
mưu mẹo; trò xảo quyệt
mưu mẹo; trò xảo quyệt
Anh ấy luôn bày trò.
mưu mẹo; trò lừa đảo
Anh ta luôn nghĩ ra những trò lừa đảo.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
mưu mẹo; trò xảo quyệt
mưu mẹo; trò xảo quyệt
Anh ấy luôn bày trò.
mưu mẹo; trò lừa đảo
Anh ta luôn nghĩ ra những trò lừa đảo.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.