花柳病

花柳病
huāliǔbìng
hoa liễu bệnh

bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh hoa liễu; bệnh lây qua đường tình dục

    • Bệnh hoa liễu là một loại bệnh lây truyền qua đường tình dục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.