花架子

花架子
huājiàzi
hoa giá tử

hình thức hào nhoáng nhưng không có thực chất; đẹp mã nhưng rỗng tuếch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình thức hào nhoáng nhưng không có thực chất; đẹp mã nhưng rỗng tuếch

    • Anh ta chỉ là một người có vẻ ngoài hào nhoáng, không có tài năng thật sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.