花朝月夕

花朝月夕
huāzhāoyuè
hoa triêu nguyệt tịch

cảnh đẹp ngày hoa sáng trăng (buổi sáng hoa nở, buổi tối trăng thanh) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảnh đẹp ngày hoa sáng trăng (buổi sáng hoa nở, buổi tối trăng thanh) [thành ngữ]

    • Ngày đẹp trời, cảnh sắc thật dễ chịu.

  2. danh từ

    buổi sáng hoa nở buổi tối trăng sáng (cảnh đẹp của thiên nhiên) [thành ngữ]

    • Ngày hoa đêm trăng, cảnh sắc thật đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.