花斑癣

花斑癣
huābānxuǎn
hoa ban tiển

lang ben (pityriasis versicolor); bệnh nấm da gây đốm loang lổ, phổ biến ở vùng nhiệt đới

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lang ben (pityriasis versicolor); bệnh nấm da gây đốm loang lổ, phổ biến ở vùng nhiệt đới

    • Bệnh hoa ban tiển là một bệnh da liễu phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.