Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
芙蓉出水
芙蓉出水
phù dung xuất thuỷ
hoa sen nổi lên khỏi mặt nước (ý chỉ thơ văn hay nghệ thuật nở rộ, trong sáng tự nhiên) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoa sen nổi lên khỏi mặt nước (ý chỉ thơ văn hay nghệ thuật nở rộ, trong sáng tự nhiên) [thành ngữ]
- ,。
Giọng hát của cô ấy trong trẻo như hoa sen nở, rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ芙蓉出水
Phồn thể芙
phù dung xuất thuỷ
hoa sen nổi lên khỏi mặt nước (ý chỉ thơ văn hay nghệ thuật nở rộ, trong sáng tự nhiên) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoa sen nổi lên khỏi mặt nước (ý chỉ thơ văn hay nghệ thuật nở rộ, trong sáng tự nhiên) [thành ngữ]
- ,。
Giọng hát của cô ấy trong trẻo như hoa sen nở, rất hay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)