芙蓉出水

芙蓉出水
róngchūshuǐ
phù dung xuất thuỷ

hoa sen nổi lên khỏi mặt nước (ý chỉ thơ văn hay nghệ thuật nở rộ, trong sáng tự nhiên) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoa sen nổi lên khỏi mặt nước (ý chỉ thơ văn hay nghệ thuật nở rộ, trong sáng tự nhiên) [thành ngữ]

    • Giọng hát của cô ấy trong trẻo như hoa sen nở, rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.