节食

节食
jiéshí
tiết thực

ăn kiêng; tiết chế ăn uống

2 nghĩa#20082
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ăn kiêng; tiết chế ăn uống

    • Chúng ta nên tiết kiệm thức ăn.

  2. động từ

    ăn kiêng; node ăn; hạn chế ăn uống

    • Tôi đang ăn kiêng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.