Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节食
节食
tiết thực
ăn kiêng; tiết chế ăn uống
2 nghĩa#20082
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn kiêng; tiết chế ăn uống
- 。
Chúng ta nên tiết kiệm thức ăn.
- 貳动động từ
ăn kiêng; node ăn; hạn chế ăn uống
- 。
Tôi đang ăn kiêng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ节食
Phồn thể節食
tiết thực
ăn kiêng; tiết chế ăn uống
2 nghĩa#20082
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ăn kiêng; tiết chế ăn uống
- 。
Chúng ta nên tiết kiệm thức ăn.
- 貳动động từ
ăn kiêng; node ăn; hạn chế ăn uống
- 。
Tôi đang ăn kiêng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)