节能灯

节能灯
jiénéngdēng
tiết năng đăng

đèn tiết kiệm năng lượng; đèn huỳnh quang tiết kiệm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn tiết kiệm năng lượng; đèn huỳnh quang tiết kiệm

    • Đèn tiết kiệm năng lượng tiết kiệm điện hơn bóng đèn thông thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.