节拍器

节拍器
jiépāi
tiết phách khí

máy đánh nhịp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy đánh nhịp

    • Tôi cần một máy đập nhịp để luyện tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.