节假日

节假日
jiéjià
tiết giá nhật

ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng

    • Ngày lễ chúng tôi đi du lịch.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.