Tới nội dung chính

节假日

节假日
jiéjiàrì
tiết giá nhật

ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng

    • 。

      Ngày lễ chúng tôi đi du lịch.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.

节
jiē
tiết
BỘ THỦ⾋
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu