Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节假日
节假日
tiết giá nhật
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
- 。
Ngày lễ chúng tôi đi du lịch.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
LIÊN QUAN
节假日
Phồn thể節假日
tiết giá nhật
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ngày nghỉ lễ; ngày nghỉ công cộng
- 。
Ngày lễ chúng tôi đi du lịch.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Kỳ nghỉ tới rơi đúng vào ngày chủ nhật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)