Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
节骨眼
节骨眼
tiết cốt nhãn
thời điểm then chốt; lúc quyết định
3 nghĩa#49499
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời điểm then chốt; lúc quyết định
- ,。
Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã giúp tôi.
- 貳名danh từ
thời điểm then chốt; lúc quan trọng nhất
- 參名danh từ
(khẩu) chốc chốc; tình thế nguy hiểm
- ,。
Bây giờ là thời điểm quan trọng, chúng ta không thể mắc lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
节骨眼
Phồn thể節骨眼
tiết cốt nhãn
thời điểm then chốt; lúc quyết định
3 nghĩa#49499
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời điểm then chốt; lúc quyết định
- ,。
Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã giúp tôi.
- 貳名danh từ
thời điểm then chốt; lúc quan trọng nhất
- 參名danh từ
(khẩu) chốc chốc; tình thế nguy hiểm
- ,。
Bây giờ là thời điểm quan trọng, chúng ta không thể mắc lỗi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)