Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
/
艾略特
艾略特
ngải lược đặc
Ngải Lược Đặc (tên người: Elliott; Eliot)
1 nghĩa#10136
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngải Lược Đặc (tên người: Elliott; Eliot)
中英文人名,多指美国诗人艾略特或其他同名人士yīngwén rénmíng、duō zhǐ měiguó shīrén Ài lüè tè huò qítā tóngmíng rénshì
- 。
Elliott là một nhà thơ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艾略特
Phồn thể艾
ngải lược đặc
Ngải Lược Đặc (tên người: Elliott; Eliot)
1 nghĩa#10136
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Ngải Lược Đặc (tên người: Elliott; Eliot)
中英文人名,多指美国诗人艾略特或其他同名人士yīngwén rénmíng、duō zhǐ měiguó shīrén Ài lüè tè huò qítā tóngmíng rénshì
- 。
Elliott là một nhà thơ nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)