艰苦朴素

艰苦朴素
jiān
gian khổ phác tố

gian khổ, giản dị; sống cần kiệm chăm chỉ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gian khổ, giản dị; sống cần kiệm chăm chỉ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn giữ lối sống giản dị, cần cù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.