船老大

船老大
chuánlǎo
thuyền lão đại

thuyền trưởng; người lái thuyền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền trưởng; người lái thuyền

    • Thuyền trưởng chỉ huy các thủy thủ.

  2. danh từ

    thuyền trưởng; người lái thuyền

    • Thuyền trưởng có kinh nghiệm phong phú.

  3. danh từ

    thuyền trưởng; người cầm lái thuyền

    • Thuyền trưởng đang chỉ huy mọi người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.