船员

船员
chuányuán
thuyền viên

thuyền viên; thủy thủ đoàn

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5013
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền viên; thủy thủ đoàn

    在船上工作的人zài chuán shang gōngzuò de rén

    • Anh ấy là một thuyền viên.

  2. danh từ

    thành viên thủy thủ đoàn; thuyền viên

    在船上工作的人;航海员zài chuán shàng gōngzuò de rén;hánghǎi yuán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.