水手

水手
shuǐshǒu
thuỷ thủ

thuỷ thủ; thủy thủ đoàn; người đi biển

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#6032
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuỷ thủ; thủy thủ đoàn; người đi biển

    在船上工作的人,负责操纵船只zài chuán shang gōngzuò de rén, fùzé cāozòng chuánzhī

    • Anh ấy muốn trở thành một thủy thủ.

  2. danh từ

    thuỷ thủ; thủy thủ; người đi biển

    在船上工作的人zài chuán shang gōngzuò de rén

  3. danh từ

    thuỷ thủ; thủy thủ; người đi biển

    在船上工作的人zài chuán shang gōngzuò de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.